Một mùa giáng sinh lại đến, không khí náo nhiệt đón chào Giáng sinh và mừng Năm mới đã tràn ngập trên từng góc phố, con đường trên khắp thế giới.

Các bạn du học sinh Mỹ nhập học kỳ mùa thu năm nay được đón giáng sinh mùa đầu tiên trên đất nước cờ hoa xinh đẹp. Còn các bạn đang gấp rút chuẩn bị hành trang cho kỳ nhập học sắp tới vui chơi nhưng không quên nhiệm vụ ôn luyện kiến thức nhé. Để chào đón giáng sinh năm nay trên đất Mỹ, chúng ta cùng xem lại một số từ hay dùng trong mùa giáng sinh nhé.

 

Xem thêm: Các tuyệt chiêu học tiếng Anh đơn giản mà hiệu quả 

 

Cùng banduhoc.com học tiếng Anh về chủ đề Giáng sinh nào!!

 

 

Christmas: chính là tên của lễ Giáng Sinh (hay Noel) đó. Tên này xuất phát từ tên của Chúa Giê-su – Jesus Christ (/ˈdʒiːzəs kraist?). Christmas còn được viết tắt là X-mas.

 

1. Winter /’wɪn.tər/: mùa đông

2. Santa Clausông già Noel

3. Icicle /’aɪ.sɪ.kl̩/: cột băng, trụ băng

4. Candle /’kæn.dl̩/: nến

5. Snow /snəʊ/ : tuyết

6. Card /kɑ:rd/: thiếp

7. Fireplace /’faɪə.pleɪs/ : lò sưởi

8. Reindeer /’reɪn.dɪər/ : tuần lộc

9. Chimney /’tʃɪm.ni/: ống khói

10. Gift /ɡɪft/: món quà

11. Christmas /ˈkrɪsməs/: ngày lễ noel

12. Tinsel /’tɪn.səl/: kim tuyến

13. Ornament /’ɔ:.nə.mənt/: vật trang trí (treo trên cây thông Giáng sinh)

14. Snowman /’snəʊ.mæn/ : người tuyết

15. Pine /paɪn/: cây thông

16. Ribbon /’rɪb.ən/: ruy băng

17. Sled /sled/=Sleigh: xe trượt tuyết

18. Bell /bel/: chuông

19. Snowflake /’snəʊ.fleɪk/ : bông tuyết

20. Wreath /ri:θ:/: vòng hoa

21. Scarf /skɑ:rf/ : khăn choàng

22. Christmas tree /’krɪs.məs/ /tri:/: cây thông Giáng Sinh

23. Christmas cardthiệp Giáng sinh

24. Stocking /’stɒk.ɪŋ/ : bít tất

25. Candy cane /keɪn/: kẹo hình cây gậy

26. Carol /’kærəl/ : bài hát mừng vào dịp lễ Giáng sinh

27. Wreath /ri:θ, Àsnh ri:ðz/: vòng hoa Giáng sinh

28. Reindeer /’reɪndɪr/: con tuần lộc

29. Angel /’eindʤəl/: thiên thần

30. Firewood /’faɪə.wʊd/ : củi

31. Turkey /'tə:ki/: gà tây quay (món ăn truyền thống của ngày lễ Noel)

32. Gingerbread /'dʒindʒəbred/: bánh quy gừng, thường có hình người (gingerbread man)

33. Egg-nog /'egnɔg/: thức uống truyền thống của lễ Giáng Sinh, được làm từ kem hoặc sữa, trứng đánh tan, đường và 1 ít rượu

 

Xem thêm: Làm sao để không bị vỡ mộng du học Mỹ

 

Với một vài từ đơn giản và thông dụng trên chắc chắn sẽ không thể nào đủ cho các bạn sử dụng trong mùa giáng sinh này nhưng đừng lo vì người Mỹ rất mến khách và họ luôn chào đón bất kỳ ai đến với đất nước cờ hoa. Nếu bạn không hiểu hãy hỏi lại để người Mỹ giải thích cho bạn nhé và đừng quên làm quen với thật nhiều bạn bè trên khắp thế giới đang du học tại Mỹ để có một giáng sinh thật vui vẻ và an lành.

 

Chúc các bạn một mùa Noel ấm áp, hạnh phúc!